Ma ní omega chốt vặn ren 8,5 tấn

4.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá
(1 đánh giá)

  • Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc.
  • Trọng lượng: 2,6kg.
  • Chiều dài: 16,6cm.
  • Chiều rộng: 10,2cm.
  • Chiều dài lòng trong: 9,5cm.
  • Chiều rộng lòng trong: 6,8cm.
  • Mở họng: 4,2cm.
  • Đường kính chốt: 2,9cm.
  • Đường kính thân: 2,5cm.
  • Tải trọng làm việc: 8,5 tấn.
  • Tải trọng phá vỡ: 6:1

Mô tả

Ma ní omega chốt vặn ren 8,5 tấn nhập khẩu chính hãng tại Công ty Cáp thép Minh Đức.Ma ní Omega chốt vặn ren 8,5 tấn làm việc tốt trong nhiệt độ từ -40 đến 204 độ C (-40 đến 400 độ F). Ma ní được nhập khẩu chính hãng bởi công ty Cáp thép Minh Đức.

Thông số của Ma ní omega chốt vặn ren 8,5 tấn

  • Xuất xứ: Nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc.
  • Trọng lượng: 2,6kg.
  • Chiều dài: 16,6cm.
  • Chiều rộng: 10,2cm.
  • Chiều dài lòng trong: 9,5cm.
  • Chiều rộng lòng trong: 6,8cm.
  • Mở họng: 4,2cm.
  • Đường kính chốt: 2,9cm.
  • Đường kính thân: 2,5cm.
  • Tải trọng làm việc: 8,5 tấn.
  • Tải trọng phá vỡ: 6:1

Cách lắp đặt ma ní đúng cách

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Hướng dẫn cách lắp ma ni

Bảng tra cứu thông số một số loại ma ní thông dụng

Giải thích thông số

  • A: Chiều rộng mở họng.
  • B: Đường kính chốt.
  • C: Chiều dài lòng trong.
  • D: Độ dày của thân.
  • E: Chiều rộng lòng trong.
  • F: Chiều rộng vòng chốt.
  • H: Tổng chiều dài.
  • L: Tổng chiều rộng.
  • M: Chiều dài chốt.
  • N: Chiều cao của thân.
  • W: trọng lượng.
 

Kích thướcGiới hạn tải làm việc (t)Mã số

Trọng lượng(lbs.)

Kích thước (bằng.)Dung sai 
+ / –
G-209ABCDEFGHLMPCMột
3/161/310183570,060,380,250,880,190,60,560,981,470,161,140,190,060,06
1/41/210183750,10,470,311,130,250,780,611,281,840,191,430,250,060,06
5/163/410183930,180,530,381,220,310,840,751,472.090,221,710,310,060,06
3/8110184190,310,660,441,440,381,030,911,782,490,252.020,380,130,06
16/71-1 / 210184370,380,750,51,690,441,161,062.032,910,312,370,440,130,06
1/2210184550,720,810,631,880,51,311,192,313,280,382,690,50,130,06
5/83-1 / 410184731,371,060,752,380,631,691,52,944.190,443,340,690,130,06
3/44-3 / 410184912,351,250,882,810,7521,813,54,970,53,970,810,250,06
7/86-1 / 210185163,621,4413,310,882,282.094.035,830,54,50,970,250,06
18-1 / 210185345,031,691,133,7512,692,384,696,560,565.131,060,250,06
1-1 / 89-1 / 210185527411,811,254,251,162,912,695.167470,635,711,250,250,06
1-1 / 41210185709,52.031,384,691,293,2535,758,250,696,251,380,250,06
1-3 / 813-1 / 2101859813,532,251,55,251,423,633,316,389,160,756,831,50,250,13
1-1 / 217101861417.22,381,635,751,543,883,636,88100,817331,620,250,13
1-3 / 425101863227,782,88271,8454.198,8612,3419.062,250,250,13
2351018650453,252,257,752.085,754,819,9713,681,2210,352.40,250,13
2-1 / 255101867885,754,132,7510,52,717,255,6912,8717,841,38133.130,250,25

 

 

Kích thước danh nghĩa (bằng.)Giới hạn tải làm việc (XYMã sốTrọng lượng (lbs.)Kích thước (bằng.)Dung sai + / –
G-2130ABCDEFHLNCMột
3/161/3110194640,060,380,250,880,190,60,561,470,980,190,060,06
1/41/210194660,110,470,311,130,250,780,611,841,280,250,060,06
5/163/410194680,220,530,381,220,310,840,752.091,470,310,060,06
3/8110194700,330,660,441,440,381,030,912,491,780,380,130,06
16/71-1 / 210194710,490,750,51,690,441,161,062,912.030,440,130,06
1/2210194720,790,810,641,880,51,311,193,282,310,50,130,06
5/83-1 / 410194901,681,060,772,380,631,691,54.192,940,690,130,06
3/44-3 / 410195152,721,250,892,810,7521,814,973,50,810,250,06
7/86-1 / 210195333,951,441,023,310,882,282.095,834.030,970,250,06
18-1 / 210195515,661,691,153,7512,692,386,564,691,060,250,06
1-1 / 89-1 / 210195798,271,811,254,251,132,912,697,475.161,250,250,06
1-1 / 412101959711,712.031,44,691,293,2538,255,751,380,250,06
1-3 / 813-1 / 2101961315.832,251,535,251,423,633,319,166,381,50,250,13
1-1 / 2171019631192,381,665,751,533,883,63106,881,620,250,13
1-3 / 425101965933,912,882.0471,8454.1912,348,82,250,250,13
235101967752,253,252.37,752.085,754,8113,6810,152.40,250,13
2-1 / 255101969598,254,132,810,52,717,255,6917,912,753.130,250,25
385101971115453,3133.127886,521,514,623,620,250,25
3-1 / 212010197392655,253,7614,633,629824,8817024,380,250,25
415010197573395,54,2614,5410925,68184,560,250,25

 

 

Kích thước Giới hạn tải làm việc (t) *Mã sốTrọng lượng (lbs.)Kích thước (bằng.)  Dung sai + / –
G-2140ABCD +/- .02EFGHJKLMNMộtE
1-1 / 230102111018.82,383,621,621,635,751,396,8877310,003,881,530,130,25
1-3 / 440102113833,82,884.192,252,007.001,758,819,3312,345,001,840,130,25
255102115649,93,254,812,402,257,752,0010,1610,4113,685,752.080,130,25
2-1 / 28510211741034.125,813.122,7510,502,6212,7513,5817907,252,710,250,25
312010211921625,006,503,633,2513:003,0014,6215,1321,507,883.120,250,25
3-1 / 215010212183275,258,004,383,7514,633,7517.0220,3324,889,003,624,001,800,250,25
417510212363185,509,004,564,2514,504,0018:0021,2025,6810,004,004,001,800,250,25

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Cáp thép Minh Đức

1 đánh giá cho Ma ní omega chốt vặn ren 8,5 tấn

  1. Được xếp hạng 4 5 sao

    Tài

    Vui lòng gửi báo giá cho mình các loại vật tư này. Xin cảm ơn Quý Công ty

    • mrduc

      Chào bạn, nhân viên bên mình sẽ liên hệ lại hỗ trợ bạn trong thời gian sớm nhất. Cảm ơn bạn!

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *